Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 12, Tháng 6, 2026, 5:51
weighted 97% (97,05pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 14:37
weighted 94% (94,19pp)
50 / 50
AC
|
C++14
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 14:23
weighted 93% (92,79pp)
40 / 40
AC
|
C++14
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 14:22
weighted 91% (91,41pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 14:21
weighted 90% (90,05pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 8, Tháng 2, 2026, 13:47
weighted 87% (87,39pp)
Mức độ bài 0.5 (400 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| 3 Góc tam giác | 100 / 100 |
| Dây xích | 100 / 100 |
| Diện tích | 100 / 100 |
| C1 | 100 / 100 |
Mức độ bài 1 (900 điểm)
Mức độ bài 2 (500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đọc sách | 100 / 100 |
| Ô TÔ BAY (HSG TỈNH THPT 25-26) | 100 / 100 |
| Số lớn nhất | 100 / 100 |
| Thi thử Lam Sơn 2026 - câu 2 | 100 / 100 |
| Tháp đầy đủ | 100 / 100 |
Mức độ bài 3 (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU (HSG TỈNH THPT 25-26) | 100 / 100 |
| Dãy con dài nhất 2 | 100 / 100 |
| Thi thử Lam Sơn 2026 - câu 3 | 100 / 100 |
Mức độ bài 4 (170 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Thi thử Lam Sơn 2026 - câu 4 | 100 / 100 |
| XÂU CON (HSG TỈNH THPT 25-26) | 70 / 100 |