Phân tích điểm
50 / 50
AC
|
C++14
vào lúc 9, Tháng 4, 2026, 16:00
weighted 99% (98,51pp)
40 / 40
AC
|
C++14
vào lúc 9, Tháng 4, 2026, 15:32
weighted 97% (97,05pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 9, Tháng 4, 2026, 15:16
weighted 96% (95,61pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 9, Tháng 4, 2026, 15:12
weighted 94% (94,19pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 15, Tháng 1, 2026, 11:45
weighted 93% (92,79pp)
10 / 10
AC
|
C++14
vào lúc 24, Tháng 12, 2025, 13:41
weighted 91% (91,41pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 24, Tháng 12, 2025, 13:39
weighted 90% (90,05pp)
Mức độ bài 0.5 (400 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| 3 Góc tam giác | 100 / 100 |
| Dây xích | 100 / 100 |
| Diện tích | 100 / 100 |
| C1 | 100 / 100 |
Mức độ bài 1 (900 điểm)
Mức độ bài 2 (500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đọc sách | 100 / 100 |
| Ô TÔ BAY (HSG TỈNH THPT 25-26) | 100 / 100 |
| Số lớn nhất | 100 / 100 |
| Thi thử Lam Sơn 2026 - câu 2 | 100 / 100 |
| Tháp đầy đủ | 100 / 100 |
Mức độ bài 3 (340 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU (HSG TỈNH THPT 25-26) | 40 / 100 |
| Dãy con dài nhất 2 | 100 / 100 |
| TDIV | 100 / 100 |
| Thi thử Lam Sơn 2026 - câu 3 | 100 / 100 |
Mức độ bài 4 (180 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Thi thử Lam Sơn 2026 - câu 4 | 100 / 100 |
| XÂU CON (HSG TỈNH THPT 25-26) | 80 / 100 |
Mức độ bài 5 (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| BÓ HOA (HSG TỈNH THPT 25-26) | 100 / 100 |